Khi các ý tưởng được mở rộng, thì nhiều chủ nhãn, nhà thiết kế nhãn hiệu sử dụng đến các yếu tố mở rộng như phong cảnh về thiên nhiên đặc biệt là các sản phẩm liên quan đến quang cảnh như nhãn hiệu của các khu du lịch, dịch vụ du lịch liên quan đến điểm đến. Căn cứ theo Công nước Vienna thì yếu tố hình dựa theo phong cảnh được phân loại, phân nhóm như sau:
Phân loại, phân nhóm yếu tố hình với phong cảnh như sau:
| 06 | LANDSCAPES | PHONG CẢNH |
| 06.01 | MOUNTAINS, ROCKS, GROTTOES | NÚI, VÁCH ĐÁ, HANG ĐỘNG |
| 06.01.01 | Crags, rocks, walls of rocks | Núi đá, vách đá, tảng đá |
| Note: a) Including rock formations like pinnacle rocks and fairy chimneys. b) Not including reefs (6.3.1). |
Chú thích: a) Bao gồm sự hình thành đá như các tháp đá nhọn và các cột đá. b) Không bao gồm đá ngầm (6.3.1) |
|
| 06.01.02 | Mountains, mountain landscapes | Núi, cảnh núi |
| 06.01.03 | Volcanoes | Núi lửa |
| 06.01.07 | Grottoes | Hang động |
| Auxiliary Section of Division 6.1 | ||
| (associated with Principal Sections 6.1.2, 3) | ||
| 06.01.04 | Mountains or volcanoes stylized | Núi hay núi lửa cách điệu hoá |
| 06.03 | LANDSCAPES WITH WATER, RIVER OR STREAM | PHONG CẢNH CÓ HỒ, SÔNG SUỐI |
| Note: Not including urban landscapes or village scenes with water, river or stream (6.7.11). | Chú thích: Không bao gồm phong cảnh thành thị hoặc làng mạc có hồ, sông suối (6.7.11) | |
| 06.03.01 | Lacustrine or maritime scenes | Cảnh ven hồ hay ven biển |
| 06.03.11 | Landscapes with running water | Các cảnh có nước chảy |
| Auxiliary Sections of Division 6.3 | ||
| Auxiliary Sections Associated with Principal Section 6.3.1 | ||
| 06.03.02 | Beaches, coasts, bays | Bãi biển, bờ biển, vịnh |
| 06.03.03 | Islands, reefs | Đảo, đá ngầm |
| 06.03.04 | Open sea, stretches of water without shores | Biển khơi, khoảng nước không bờ |
| 06.03.05 | Lakes or seas with mountains around or in the background | Hồ hay biển có núi bao quanh hoặc ở phía sau |
| 06.03.06 | Harbors | Cảng |
| 06.03.10 | Other lacustrine or maritime scenes | Các cảnh hồ hoặc biển khác |
| Auxiliary Sections Associated with Principal Section 6.3.11 | ||
| 06.03.12 | Springs, landscapes with spring(s) | Suối, cảnh có suối |
| 06.03.13 | Waterfalls, landscapes with waterfall(s) | Thác, cảnh có thác |
| 06.03.14 | Rivers, streams, rapids, torrents, with or without landscape | Sông, sông nhỏ, suối, ghềnh, thác có hay không có phong cảnh |
| 06.03.20 | Other landscapes with running water | Các cảnh khác có nước chảy |
| 06.06 | DESERT OR TROPICAL-TYPE LANDSCAPES | CẢNH SA MẠC HAY NHIỆT ĐỚI |
| 06.06.01 | Desert landscapes or landscapes with very sparse vegetation | Cảnh sa mạc hoặc có cây trồng thưa thớt |
| 06.06.02 | Oases | ốc đảo |
| 06.06.25 | Other tropical-type landscapes | Các phong cảnh nhiệt đới khác |
| Auxiliary Section of Division 6.6 | ||
| (associated with Principal Sections 6.6.1-25) | ||
| 06.06.03 | Other landscapes with palm trees | Các phong cảnh khác có cọ |
| 06.07 | URBAN LANDSCAPES OR VILLAGE SCENES | PHONG CẢNH THÀNH THỊ HOẶC NÔNG THÔN |
| 06.07.01 | Streets | Phố |
| 06.07.02 | Squares | Quảng trường |
| 06.07.04 | Built-up areas | Khối dân cư |
| 06.07.11 | Urban landscapes or village scenes with water, river or stream | Phong cảnh thành phố hoặc làng mạc có hồ, sông, suối |
| 06.07.25 | Other urban landscapes or village scenes | Các phong cảnh thành thị hay làng mạc khác |
| Auxiliary Sections of Division 6.7 | ||
| (associated with Principal Section 6.7.4) | ||
| 06.07.05 | Built-up areas composed of skyscrapers | Khối dân cư do các nhà chọc trời tạo ra |
| 06.07.06 | Built-up areas composed of flat-roofed houses | Khối dân cư do các nhà mái bằng tạo ra |
| 06.07.07 | Built-up areas composed of huts | Khối dân cư do các lều tạo ra |
| 06.07.08 | Built-up areas composed of rural constructions | Khối dân cư do các nông thôn tạo ra |
| 06.19 | OTHER LANDSCAPES | CÁC PHONG CẢNH KHÁC |
| 06.19.01 | Other landscapes | Các phong cảnh khác |
| Auxiliary Sections of Division 6.19 | ||
| (associated with Principal Section 6.19.1) | ||
| 06.19.05 | Forest, undergrowth | Rừng, tầng dưới rừng |
| Note: A group of three or more trees will be placed in one of the sections 5.1.1 to 5.1.4, if it does not represent a forest in the proper sense. | Chú thích: Một nhóm ba cây hay nhiều hơn sẽ được xếp vào một trong các nhóm từ 5.1.1 đến 5.1.4 nếu nó không thể hiện một khu rừng thật sự. | |
| 06.19.07 | Vineyards | Vùng trồng nho |
| 06.19.09 | Other cultivated areas | Các vùng trồng trọt khác |
| 06.19.10 | Landscapes with haystack(s) | Phong cảnh với đống cỏ khô. |
| 06.19.11 | Grasslands, pastures | Đồng cỏ, bãi chăn thả |
| 06.19.13 | Pasturelands with mountains around or in the background | Bãi chăn thả có núi bao xung quanh hay ở phía sau |
| 06.19.15 | Landscapes with windmill(s) | Phong cảnh có cối xay gió |
| 06.19.16 | Landscapes with house(s) | Phong cảnh có nhà |
| 06.19.17 | Landscapes with factory(ies) or other industrial construction(s) | Phong cảnh có nhà máy hay các công trình công nghiệp khác |
| 06.19.19 | Polar landscapes | Phong cảnh vùng cực |
DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
- Tư vấn pháp luật về điều kiện đăng ký nhãn hiệu.
- Tư vấn tính khả thi được cấp văn bằng bảo hộ độc quyền của nhãn hiệu.
- Miễn phí tra cứu sơ bộ nhãn hiệu.
- Tra cứu chính thức nhãn hiệu tại Cục Sở hữu trí tuệ – chi phí độc lập.
- Tư vấn quy trình, thủ tục đăng ký nhãn hiệu.
- Soạn thảo hồ sơ đăng ký nhãn hiệu.
- Đại diện đăng ký nhãn hiệu cho khách hàng trong quá trình đăng ký nhãn hiệu.
- Nộp hồ sơ và theo dõi tiến trình đăng ký, xét nghiệm đơn tại Cục Sở hữu trí tuệ.
- Đại diện cho khách hàng trong toàn bộ quá trình xác lập quyền và phúc đáp công văn trao đổi với Cục Sở hữu trí tuệ về việc đăng ký nhãn hiệu.
- Trao đổi, cung cấp thông tin cho khách hàng trong tiến trình đăng ký bảo hộ nhãn hiệu.
- Phản đối, khiếu nại các nội dung liên quan đến đơn đăng ký nhãn hiệu.
- Nhận văn bằng bảo hộ nhãn hiệu chuyển lại cho khách hàng.
The post Đăng ký nhãn hiệu có yếu tố hình là phong cảnh appeared first on Luật Việt An.
from Luật Việt An https://ift.tt/3rlneDz
Kênh truyền thông Luật Dân Việt https://twitter.com/dan_viet_law
https://danvietlaw.blogspot.com/
https://www.flickr.com/people/190147324@N06/
Nhận xét
Đăng nhận xét